chạy lại

chạy lại

Nghe tiếng gọi, cậu bé chạy lại phía người mẹ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Di chuyển nhanh đến một nơi nào đó bằng cách chạy: "chạy lại" chỉ hành động dùng chân di chuyển với tốc độ nhanh để đến gần một địa điểm hoặc người nào đó.
    • Đến gấp, vội vã: "chạy lại" cũng được dùng để diễn tả việc đến một nơi một cách nhanh chóng, thường để giúp đỡ hoặc tham gia vào một sự việc đang xảy ra.
dụ sử dụng
  • Di chuyển nhanh đến một nơi:

    • Nghe tiếng kêu, mọi người chạy lại xem chuyện . (Mọi người dùng chân di chuyển nhanh đến nơi tiếng kêu.)
    • Cậu chạy lại phía mẹ khi thấy mẹ về. (Cậu chạy nhanh đến gần mẹ.)
  • Đến gấp, vội vã:

    • Khi thấy tai nạn, anh ấy lập tức chạy lại giúp đỡ. (Anh ấy đến nơi tai nạn một cách nhanh chóng để hỗ trợ.)
    • Chúng tôi chạy lại bệnh viện khi nghe tin người thân nhập viện. (Chúng tôi đến bệnh viện gấp rút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chạy lại gần": di chuyển nhanh đến một vị trí gần hơn.

    • Con chó chạy lại gần người chủ để được vuốt ve. (Con chó di chuyển nhanh đến gần người chủ.)
  • "chạy lại phía": di chuyển nhanh về một hướng cụ thể.

    • Các cầu thủ chạy lại phía khán đài để ăn mừng bàn thắng. (Các cầu thủ chạy nhanh về phía khán đài.)
Biến thể từ gần giống
  • Chạy (động từ): di chuyển nhanh bằng chân.

    • Anh ấy chạy rất nhanh. (Anh ấy di chuyển với tốc độ cao.)
  • Lại (phó từ): chỉ hướng đến, gần hơn.

    • Lại đây! (Hãy đến gần đây!)
Từ đồng nghĩa
  • Chạy đến: di chuyển nhanh đến một nơi.

    • ấy chạy đến trường khi nghe chuông reo. ( ấy chạy nhanh đến trường.)
  • Xông đến: lao nhanh đến một nơi, thường với mục đích mạnh mẽ.

    • Lính cứu hỏa xông đến đám cháy. (Lính cứu hỏa lao nhanh đến đám cháy.)
Thành ngữ liên quan
  • Chạy lại như bay: chạy đến rất nhanh, vội vã.
    • Nghe tin con ốm, ấy chạy lại như bay. ( ấy đến nơi rất nhanh vội vã.)